教科
きょうか
môn học
Hán Việt: giáo khoa
好きな教科は数学です。
Môn học tôi thích là toán.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 科 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 教科 (きょうか) – môn học.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
教科 → きょうか
外科 → げか
科目 → かもく
眼科 → がんか
婦人科 → ふじんか
5 mục hiển thị
きょうか
môn học
Hán Việt: giáo khoa
好きな教科は数学です。
Môn học tôi thích là toán.
げか
Ngoại khoa
Hán Việt: Ngoại Khoa
外科(げか)病院(びょういん)。
Bệnh viện ngoại khoa.
かもく
Môn học
Hán Việt: Khoa Mục
必修(ひっしゅう)科目(かもく)。
Môn học bắt buộc.
がんか
Khoa mắt, chuyên khoa mắt
Hán Việt: NHÃN KHOA
目が痛いので、眼科に行かなければなりません。
Vì mắt tôi bị đau nên tôi phải đi khám mắt.
ふじんか
Khoa phụ sản, khoa phụ khoa
Hán Việt: Phụ nhân khoa
婦人科での定期的な血液検査は、女性ホルモンのバランスを評価するために重要です。
Xét nghiệm máu định kỳ tại khoa phụ khoa rất quan trọng để đánh giá sự cân bằng hormone nữ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.