積む
つむ
Chất lên, xếp lên
Hán Việt: TÍCH
荷物(にもつ)を積(つ)む。
Chất hành lý lên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 積 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 積む (つむ) – Chất lên, xếp lên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
積む → つむ
体積 → たいせき
蓄積 → ちくせき
積極的 → せっきょくてき
積極적 → せっきょくてき
積もる → つもる
10 mục hiển thị
つむ
Chất lên, xếp lên
Hán Việt: TÍCH
荷物(にもつ)を積(つ)む。
Chất hành lý lên.
たいせき
Thể tích (không gian ba chiều mà một vật chiếm giữ).
Hán Việt: Thể Tích
コンクリートの体積を計算し、必要な量を拾い出してください。
Vui lòng tính toán thể tích bê tông và xác định lượng cần thiết.
ちくせき
Tích lũy
Hán Việt: Súc Tích
知識(ちしき)を蓄積(ちくせき)する。
Tích lũy kiến thức.
せっきょくてき
Tích cực
Hán Việt: TÍCH CỰC ĐÍCH
積極的な人。
Người có tính tích cực.
せっきょくてき
Tích cực
Hán Việt: TÍCH CỰC
積極的な態度。
Thái độ tích cực.
つもる
Tích tụ, phủ đầy
Hán Việt: TÍCH
ホコリ(ほこり)が積(つ)もる。
Bụi phủ đầy.
せっきょくてき
Tích cực
Hán Việt: TÍCH CỰC ĐÍCH
積極的(せっきょくてき)に発言(はつげん)する。
Phát ngôn một cách tích cực.
せっきょくてき
Tích cực
Hán Việt: TÍCH CỰC ĐÍCH
積極的(せっきょくてき)に発言(はつげん)する。
Phát ngôn một cách tích cực.
せっきょくてきな
tích cực, chủ động
Hán Việt: Tích cực đích
授業では積極的に質問したほうがいい。
Trong giờ học nên chủ động đặt câu hỏi.
みつもり
Báo giá, dự toán, ước tính
Hán Việt: Kiến tích
設計図に基づいて、材料費と工費の**見積もり**を作成します。
Dựa trên bản vẽ thiết kế, chúng tôi sẽ lập **dự toán** chi phí vật liệu và chi phí thi công.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.