計算
けいさん
tính toán
Hán Việt: Kế toán/Kế toán
会計の前に合計を計算した。
Trước khi thanh toán, tôi đã tính tổng tiền.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 算 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 計算 (けいさん) – tính toán.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
計算 → けいさん
清算 → せいさん
予算 → よさん
精算機 → せいさんき
計算する → けいさんする
精算する → せいさんする
9 mục hiển thị
けいさん
tính toán
Hán Việt: Kế toán/Kế toán
会計の前に合計を計算した。
Trước khi thanh toán, tôi đã tính tổng tiền.
せいさん
Thanh toán, trả tiền (vé còn thiếu)
Hán Việt: THANH TOÁN
乗り越しを清算する。
Thanh toán tiền đi quá ga.
よさん
Ngân sách
Hán Việt: Dữ Toán
予算(よさん)を立てる(たてる)。
Lập ngân sách.
せいさん
Thanh toán / Quyết toán
Hán Việt: Thanh Toán
経費(けいひ)を清算(せいさん)する。
Thanh toán kinh phí.
よさん
Ngân sách
Hán Việt: Dữ Toán
予算(よさん)を立てる(たてる)。
Lập ngân sách.
よさん
Ngân sách, dự toán
Hán Việt: DỰ TOÁN
今年の旅行の予算はいくらですか。
Ngân sách cho chuyến du lịch năm nay là bao nhiêu?
せいさんき
Máy thanh toán tiền vé
Hán Việt: TINH TOÁN KHÍ
精算機でお金を払う。
Trả tiền ở máy thanh toán.
けいさんする
Tính toán
Hán Việt: KẾ TOÁN
料金を計算する。
Tính toán chi phí.
せいさんする
Thanh toán, trả tiền (vé còn thiếu)
Hán Việt: TINH TOÁN
乗り越しを精算する。
Thanh toán tiền đi quá ga.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.