Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 細 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 詳細 (しょうさい) – Chi tiết, cụ thể, tỉ mỉ..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

詳細しょうさい

細かいこまかい

細い道ほそいみち

心細いこころぼそい

Từ có chứa Kanji 細

4 mục hiển thị

詳細

しょうさい

Chi tiết, cụ thể, tỉ mỉ.

Hán Việt: Tường tế

事件の詳細は、明日の新聞で発表される予定だ。

Chi tiết của vụ án dự kiến sẽ được công bố trên báo ngày mai.

細かい

こまかい

nhỏ, chi tiết, tỉ mỉ

Hán Việt: Tế

この地図は細かい道まで載っている。

Bản đồ này ghi cả những con đường nhỏ/chi tiết.

細い道

ほそいみち

Con đường hẹp, ngõ hẻm

Hán Việt: Tế đạo

この細い道を入ると、すぐに左手にパン屋さんがあります。

Đi vào con đường hẹp này, bạn sẽ thấy tiệm bánh ở phía tay trái ngay lập tức.

心細い

こころぼそい

cô đơn, bất an, không có chỗ dựa, cảm thấy yếu ớt 💡 Phân tích: Là tính từ -i, diễn tả cảm giác buồn bã, lo lắng, bất an khi ở một mình hoặc không có ai hỗ trợ, giúp đỡ trong một tình huống khó khăn.

Hán Việt: TÂM TẾ

初(はじ)めての一人旅(ひとりたび)は、少(すこ)し心細(こころぼそ)かった。

Chuyến du lịch một mình lần đầu tiên, tôi cảm thấy hơi cô đơn.

Cách học chữ 細

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...