経つ
たつ
trôi qua
Hán Việt: Kinh
日本に来てから三年が経った。
Đã ba năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 経 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 経つ (たつ) – trôi qua.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
経つ → たつ
経費 → けいひ
経営 → けいえい
経る → へる
経過 → けいか
未経験者 → みけいけんしゃ
8 mục hiển thị
たつ
trôi qua
Hán Việt: Kinh
日本に来てから三年が経った。
Đã ba năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật.
けいひ
Kinh phí, chi phí
Hán Việt: KINH PHÍ
経費を節約する。
Tiết kiệm kinh phí.
けいえい
Kinh doanh
Hán Việt: KINH DOANH
会社を経営する。
Kinh doanh công ty.
へる
Trải qua / Kinh qua
Hán Việt: Kinh
年月(ねんげつ)を経て(へて)完成(かんせい)した。
Đã hoàn thành sau khi trải qua nhiều năm tháng.
けいか
Quá trình / Trôi qua
Hán Việt: Kinh Qua
時間(じかん)の経過(けいか)。
Sự trôi qua của thời gian.
みけいけんしゃ
Người chưa có kinh nghiệm.
Hán Việt: Vị Kinh Nghiệm Giả
当社では未経験者でも積極的に採用しています。
Công ty chúng tôi tích cực tuyển dụng cả những người chưa có kinh nghiệm.
けいけんをいかす
Phát huy/vận dụng kinh nghiệm
Hán Việt: Kinh nghiệm hoạt
これまでの営業経験を活かし、貴社の売上向上に貢献したいです。
Tôi muốn vận dụng kinh nghiệm kinh doanh từ trước đến nay để đóng góp vào việc nâng cao doanh số của quý công ty.
せいしんしんけいけいふくさよう
Tác dụng phụ lên hệ thần kinh trung ương/tâm thần kinh (CNS side effects)
Hán Việt: Tinh Thần Thần Kinh Hệ Phó Tác Dụng
この薬は、稀に**精神神経系副作用**として、めまいや不眠を引き起こすことがあります。
Loại thuốc này đôi khi có thể gây ra các **tác dụng phụ lên hệ thần kinh trung ương** như chóng mặt hoặc mất ngủ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.