苦
く
Khổ
Hán Việt: Khổ
苦(く)労(ろう)する。
Chịu khổ (vất vả).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 苦 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 苦 (く) – Khổ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
苦 → く
苦手 → にがて
苦労 → くろう
苦痛 → くつう
苦心 → くしん
苦情 → くじょう
12 mục hiển thị
く
Khổ
Hán Việt: Khổ
苦(く)労(ろう)する。
Chịu khổ (vất vả).
にがて
Kém cỏi, không giỏi; không ưa, không thích.
Hán Việt: Khổ thủ
私は恋愛が苦手で、どうしたらいいか分からない。
Tôi kém trong chuyện yêu đương, không biết phải làm thế nào.
くろう
Vất vả
Hán Việt: Khổ Lao
苦労(くろう)をかける。
Làm phiền (làm ai vất vả).
くつう
Đau khổ
Hán Việt: Khổ Thống
苦痛(くつう)に耐える(たえる)。
Chịu đựng nỗi đau.
くしん
Khổ tâm / Công phu
Hán Việt: Khổ Tâm
苦心(くしん)の作(さく)。
Tác phẩm dày công (khổ tâm).
くじょう
Than phiền, phàn nàn
Hán Việt: KHỔ TÌNH
近所(きんじょ)から苦情(くじょう)が来(く)る。
Lời phàn nàn từ hàng xóm kéo đến.
にがてな
không giỏi, kém, ngại
Hán Việt: Khổ thủ
私は早起きが苦手だ。
Tôi không giỏi dậy sớm.
くるしい
Khổ cực, đau đớn, khó thở
Hán Việt: KHỔ
胸が苦しい。
Tức ngực (khó thở).
くるしい
Đau khổ, khó thở, khổ cực
Hán Việt: KHỔ
生活(せいかつ)が苦(くる)しい।
Cuộc sống khổ cực.
くるしむ
Đau khổ
Hán Việt: Khổ
病気(びょうき)に苦しむ(くるしむ)。
Đau khổ vì bệnh tật.
くるしみ
Nỗi đau
Hán Việt: Khổ
心の(こころの)苦しみ(くるしみ)。
Nỗi đau trong lòng.
くるしむ
Đau khổ
Hán Việt: Khổ
病気(びょうき)に苦しむ(くるしむ)。
Đau khổ vì bệnh tật.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.