Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 行 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 行き (いき) – lượt đi, chiều đi.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

行きいき

急行きゅうこう

行儀ぎょうぎ

行列ぎょうれつ

流行りゅうこう

行うおこなう

Từ có chứa Kanji 行

16 mục hiển thị

行き

いき

lượt đi, chiều đi

Hán Việt: Hành

東京行きの新幹線に乗る。

Tôi lên tàu Shinkansen đi Tokyo.

急行

きゅうこう

Tàu tốc hành

Hán Việt: CẤP HÀNH

急行電車に乗る。

Lên tàu tốc hành.

行儀

ぎょうぎ

Cách cư xử

Hán Việt: HÀNH NGHI

行儀がいい。

Cư xử đúng mực (ngoan ngoãn).

行列

ぎょうれつ

Xếp hàng/Dòng người

Hán Việt: HÀNH LIỆT

行列に並ぶ。

Xếp hàng vào dòng người.

流行

りゅうこう

Lưu hành, xu hướng

Hán Việt: LƯU HÀNH

流行の服。

Quần áo đang mốt.

行う

おこなう

Tiến hành, thực hiện, tổ chức

Hán Việt: Hành

政府は来月、経済再生に向けた大規模な会議を行う予定です。

Chính phủ dự định tổ chức một hội nghị quy mô lớn nhằm tái thiết kinh tế vào tháng tới.

行先

いきさき

Nơi đến, điểm đến, đích đến.

Hán Việt: HÀNH TIÊN

バスに乗り込む前に、行先を確認してください。

Trước khi lên xe buýt, hãy xác nhận điểm đến.

歩行

ほこう

Sự đi bộ, khả năng đi lại; quá trình di chuyển bằng chân. Trong điều dưỡng, thường dùng để chỉ khả năng di chuyển độc lập hoặc có hỗ trợ của người bệnh/người cao tuổi.

Hán Việt: Bộ hành

ご利用者の歩行状態を確認しながら、ゆっくりと公園を散歩しましょう。

Cùng đi bộ chậm rãi trong công viên, vừa xác nhận tình trạng đi lại của người sử dụng nhé.

運行

うんこう

Vận hành (của tàu điện, xe buýt, máy bay, v.v.); sự chạy tàu theo lịch trình

Hán Việt: Vận Hành

人身事故のため、電車の**運行**が大幅に乱れている。

Do tai nạn về người, **việc vận hành** tàu điện đang bị gián đoạn nghiêm trọng.

横行

おうこう

Hoành hành

Hán Việt: Hạnh

犯罪(はんざい)が横行(おうこう)する。

Tội phạm hoành hành.

飛行

ひこう

Bay / Hàng không

Hán Việt: Phi Hạnh

飛行(ひこう)時間(じかん)。

Thời gian bay.

並行

へいこう

Song hành

Hán Việt: Tịnh Hạnh

二つの(ふたつの)作業(さぎょう)を並行(へいこう)する。

Tiến hành song hành hai công việc.

同行

どうこう

Đồng hành

Hán Việt: Đồng Hạnh

社長(しゃちょう)に同行(どうこう)する。

Đi cùng giám đốc.

通行

つうこう

Đi lại, thông hành

Hán Việt: THÔNG HÀNH

ここは通行(つうこう)止め(どめ)だ。

Chỗ này cấm đi lại.

遂行

すいこう

Hoàn thành / Thực thi

Hán Việt: Toại Hạnh

任務(にんむ)を遂行(すいこう)する。

Thực thi nhiệm vụ.

行事

ぎょうじ

Sự kiện

Hán Việt: Hạnh Sự

学校(がっこう)の行事(ぎょうじ)。

Sự kiện của trường.

Cách học chữ 行

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...