手術
しゅじゅつ
phẫu thuật
胃の手術をした。
Tôi đã phẫu thuật dạ dày.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 術 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 手術 (しゅじゅつ) – phẫu thuật.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
手術 → しゅじゅつ
芸術 → げいじゅつ
開腹手術 → かいふくしゅじゅつ
内視鏡手術 → ないしきょうしゅじゅつ
4 mục hiển thị
しゅじゅつ
phẫu thuật
胃の手術をした。
Tôi đã phẫu thuật dạ dày.
げいじゅつ
nghệ thuật
美術、音楽、文学、演劇などは、みな芸術の一種であると言える。
Mỹ thuật, âm nhạc, văn học, kịch nghệ... đều có thể nói là một loại nghệ thuật.
かいふくしゅじゅつ
Phẫu thuật mở bụng (mổ hở bụng)
Hán Việt: Khai Phúc Thủ Thuật
交通事故で内臓損傷が疑われるため、緊急開腹手術が決定された。
Do nghi ngờ tổn thương nội tạng từ tai nạn giao thông, phẫu thuật mở bụng cấp cứu đã được quyết định.
ないしきょうしゅじゅつ
Phẫu thuật nội soi
Hán Việt: Nội thị kính thủ thuật
内視鏡手術は、患者の体への負担が少ないという利点がある。
Phẫu thuật nội soi có ưu điểm là ít gây gánh nặng cho cơ thể bệnh nhân.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.