Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– Kanji JLPT N3: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 複 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 複数 (ふくすう) – Nhiều / Phức số.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

複数ふくすう

複雑ふくざつ

複合骨折ふくごうこっせつ

複雑な気持ちふくざつなきもち

Từ có chứa Kanji 複

6 mục hiển thị

複数

ふくすう

Nhiều / Phức số

Hán Việt: Phức

複数(ふくすう)の回答(かいとう)。

Nhiều câu trả lời.

複雑

ふくざつ

Phức tạp

Hán Việt: Phức

複雑(ふくざつ)な問題(もんだい)。

Vấn đề phức tạp.

複数

ふくすう

Nhiều / Phức số

Hán Việt: Phức

複数(ふくすう)の回答(かいとう)。

Nhiều câu trả lời.

複雑

ふくざつ

Phức tạp

Hán Việt: Phức

複雑(ふくざつ)な仕組み(しきみ)。

Cấu tạo phức tạp.

複合骨折

ふくごうこっせつ

Gãy xương phức tạp, gãy xương hở (compound fracture)

Hán Việt: PHỨC HỢP CỐT CHIẾT

バイク事故により、彼の右足は複合骨折の重傷を負った。

Do tai nạn xe máy, chân phải của anh ấy bị gãy xương phức tạp rất nặng.

複雑な気持ち

ふくざつなきもち

Cảm xúc lẫn lộn, cảm xúc phức tạp.

Hán Việt: Phức Tạp Khí Trì

元カレの結婚の知らせを聞いて、複雑な気持ちになった。

Nghe tin bạn trai cũ kết hôn, tôi đã cảm thấy những cảm xúc lẫn lộn.

Cách học chữ 複

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...