読
よむ
đọc
Hán Việt: độc
毎朝、新聞(しんぶん)を読みます
Mỗi buổi sáng, tôi đọc báo
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 読 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 読 (よむ) – đọc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
読 → よむ
読書 → どくしょ
読み込み → よみこみ
読み合わせ → よみあわせ
4 mục hiển thị
よむ
đọc
Hán Việt: độc
毎朝、新聞(しんぶん)を読みます
Mỗi buổi sáng, tôi đọc báo
どくしょ
đọc sách
私の趣味は読書だ。
Sở thích của tôi là đọc sách.
よみこみ
Đọc dữ liệu, tải dữ liệu/trang, load.
Hán Việt: Độc nhập
データベースの読み込み処理が重く、ページ表示に時間がかかっています。
Quá trình đọc dữ liệu từ cơ sở dữ liệu nặng, làm mất thời gian để hiển thị trang.
よみあわせ
Đọc đối chiếu, kiểm tra chéo (các tài liệu, thông tin); rà soát kỹ lưỡng.
Hán Việt: Độc hợp
引き継ぎ資料の**読み合わせ**を行い、認識の齟齬がないか確認します。
Chúng ta sẽ tiến hành **đọc đối chiếu** các tài liệu bàn giao để xác nhận không có sự khác biệt về nhận thức.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.