進む
すすむ
tiến lên, tiến triển
工事は予定より順調に進んでいる。
Công trình đang tiến triển thuận lợi hơn dự kiến.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 進 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 進む (すすむ) – tiến lên, tiến triển.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
進む → すすむ
進学 → しんがく
昇進 → しょうしん
直進 → ちょくしん
促進 → そくしん
進呈 → しんてい
16 mục hiển thị
すすむ
tiến lên, tiến triển
工事は予定より順調に進んでいる。
Công trình đang tiến triển thuận lợi hơn dự kiến.
しんがく
học tiếp lên bậc cao hơn
Hán Việt: Tiến học
卒業後、東京の大学に進学した。
Sau khi tốt nghiệp, tôi học tiếp lên một đại học ở Tokyo.
しょうしん
Thăng tiến/Thăng chức
Hán Việt: THĂNG TIẾN
課長に昇進する。
Thăng chức lên trưởng phòng.
ちょくしん
Đi thẳng
Hán Việt: Trực Tiến
この先(さき)を直進(ちょくしん)する。
Đi thẳng phía trước.
そくしん
Thúc đẩy / Xúc tiến
Hán Việt: Xúc Tiến
販売(はんばい)を促進(そくしん)する。
Thúc đẩy việc bán hàng.
しんてい
Biếu / Tặng
Hán Việt: Tiến Trình
粗品(そしな)を進呈(しんてい)する。
Biếu một món quà nhỏ.
しんろ
Hướng đi / Lộ trình
Hán Việt: Tiến Lộ
卒業(そつぎょう)後の(ごの)進路(しんろ)。
Hướng đi sau khi tốt nghiệp.
しんか
Tiến hóa
Hán Việt: TIẾN HÓA
人間(にんげん)は進化(しんか)してきた。
Con người đã và đang tiến hóa.
しんろ
Lộ trình / Hướng đi
Hán Việt: Tiến Lộ
将来(しょうらい)の進路(しんろ)を相談(そうだん)する。
Thảo luận về hướng đi trong tương lai.
しんぽ
Tiến bộ
Hán Việt: Tiến Bộ
科学(かがく)技術(ぎじゅつ)が進歩(しんぽ)した。
Kỹ thuật khoa học đã tiến bộ.
しんろ
Đường đi, hướng đi (thường dùng cho tương lai, sự nghiệp, học vấn hoặc lộ trình của phương tiện)
Hán Việt: TIẾN LỘ
高校卒業後の進路について、先生と相談しました。
Tôi đã thảo luận với giáo viên về định hướng tương lai sau khi tốt nghiệp cấp ba.
しんぽ
Tiến bộ
Hán Việt: TIẾN BỘ
科学(かがく)技術(ぎじゅつ)が進歩(しんぽ)する।
Kỹ thuật khoa học tiến bộ.
すすめる
tiến hành, thúc đẩy
会議では、新しい企画を来月から進めることが決まった。
Trong cuộc họp, việc tiến hành kế hoạch mới từ tháng sau đã được quyết định.
すすんで
Tự nguyện, chủ động, sẵn lòng.
Hán Việt: Tiến
私は新しい仕事にも進んで挑戦するタイプです。
Tôi là kiểu người sẵn lòng thử thách với những công việc mới.
しょうしんする
Thăng tiến, thăng chức
Hán Việt: THĂNG TIẾN
課長に昇進する。
Thăng chức lên trưởng phòng.
ちょくしんする
Đi thẳng, tiến thẳng.
Hán Việt: Trực Tiến
この道を200メートルほど直進してください。
Hãy đi thẳng con đường này khoảng 200 mét.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.