遅れ
おくれ
Sự chậm trễ, sự trễ tiến độ
Hán Việt: Trì
コンクリート打設の作業に遅れが生じています。
Đã xảy ra sự chậm trễ trong công tác đổ bê tông.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 遅 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 遅れ (おくれ) – Sự chậm trễ, sự trễ tiến độ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
遅れ → おくれ
遅刻 → ちこく
ご遅刻 → ごちこく
手遅れ → ておくれ
遅れ気味 → おくれぎみ
乗り遅れる → のりおくれる
6 mục hiển thị
おくれ
Sự chậm trễ, sự trễ tiến độ
Hán Việt: Trì
コンクリート打設の作業に遅れが生じています。
Đã xảy ra sự chậm trễ trong công tác đổ bê tông.
ちこく
Đến muộn
Hán Việt: Trì Khắc
学校(がっこう)に遅刻(ちこく)する。
Đi học muộn.
ごちこく
Sự đến muộn (Kính ngữ)
Hán Việt: Trì khắc
「ご予約のお時間に間に合わない場合、恐れ入りますが、ご遅刻のご連絡をいただけますでしょうか。」
“Nếu không thể đến đúng giờ đặt bàn, xin quý khách vui lòng thông báo về việc đến muộn giúp chúng tôi.”
ておくれ
Quá muộn, không kịp nữa rồi
Hán Việt: Thủ Trì
彼への気持ちを伝えるのが手遅れになる前に、勇気を出して告白しよう。
Trước khi quá muộn để bày tỏ tình cảm với anh ấy, hãy dũng cảm thổ lộ.
おくれぎみ
Có vẻ trễ, hơi chậm
Hán Việt: TRÌ KHÍ VỊ
ペースが遅れ気味だ。
Tiến độ có vẻ hơi chậm.
のりおくれる
Lỡ chuyến xe/tàu/máy bay.
Hán Việt: Thừa Trì
目覚まし時計が鳴らず、電車に乗り遅れてしまった。
Đồng hồ báo thức không kêu, tôi đã bị lỡ chuyến tàu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.