違い
ちがい
sự khác nhau, khác biệt
Hán Việt: Vi
この二つの違いが分かりますか。
Bạn có hiểu sự khác nhau giữa hai cái này không?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 違 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 違い (ちがい) – sự khác nhau, khác biệt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
違い → ちがい
違反 → いはん
違法 → いほう
間違う → まちがう
間違い → まちがい
間違える → まちがえる
11 mục hiển thị
ちがい
sự khác nhau, khác biệt
Hán Việt: Vi
この二つの違いが分かりますか。
Bạn có hiểu sự khác nhau giữa hai cái này không?
いはん
Vi phạm
Hán Việt: VI PHẢN
ルールに違反する。
Vi phạm quy tắc.
いほう
Phạm pháp
Hán Việt: Vi Pháp
違法(いほう)な駐車(ちゅうしゃ)。
Đậu xe trái phép.
まちがう
sai, nhầm
この計算は間違っている。
Phép tính này đang sai.
まちがい
Nhầm lẫn
Hán Việt: Gián Vi
間違い(まちがい)を認める(みとめる)。
Thừa nhận lỗi sai.
まちがい
Nhầm lẫn
Hán Việt: Gián Vi
間違い(まちがい)を探す(さがす)。
Tìm lỗi sai.
まちがえる
nhầm, làm sai
テストの答えを間違えた。
Tôi đã làm sai đáp án trong bài kiểm tra.
こうつういはん
Vi phạm giao thông
Hán Việt: GIAO THÔNG VI PHẢN
交通違反で捕まる。
Bị bắt vì vi phạm giao thông.
すれちがう
Đi lướt qua nhau
Hán Việt: TRỰC VI
道(みち)で友達(ともだち)とすれ違(ちが)う。
Lướt qua bạn trên đường.
すれちがう
Đi lướt qua nhau, chạm nhẹ vào nhau (trong đám đông), lướt qua nhau (không gặp mặt được).
Hán Việt: Sát Vi
満員電車の中で、見知らぬ人たちと肩がすれ違った。
Trong tàu điện chật cứng, vai tôi lướt qua những người lạ.
マナーいはん
Vi phạm quy tắc ứng xử, hành vi thiếu lịch sự.
Hán Việt: VI PHẠM (không có Hán Việt cho マナー)
満員電車内での大声での会話は、周囲の乗客にとってマナー違反です。
Việc nói chuyện lớn tiếng trong tàu điện đông người là hành vi thiếu lịch sự đối với các hành khách xung quanh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.