開く
ひらく
mở, tổ chức, khai trương
来月、駅前に新しい店が開く。
Tháng sau một cửa hàng mới sẽ mở ở trước ga.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 開 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 開く (ひらく) – mở, tổ chức, khai trương.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
開く → ひらく
公開 → こうかい
再開 → さいかい
展開 → てんかい
開放 → かいほう
開通 → かいつう
12 mục hiển thị
ひらく
mở, tổ chức, khai trương
来月、駅前に新しい店が開く。
Tháng sau một cửa hàng mới sẽ mở ở trước ga.
こうかい
Công khai
Hán Việt: CÔNG KHAI
映画を公開する。
Công chiếu phim.
さいかい
Sự bắt đầu lại, sự khởi động lại (dịch vụ, hoạt động)
Hán Việt: Tái Khai
運転再開までしばらくお待ちください。
Xin quý khách vui lòng đợi trong chốc lát cho đến khi tàu hoạt động trở lại.
てんかい
Triển khai / Diễn biến
Hán Việt: Triển Khai
話(はなし)が急(きゅう)展開(てんかい)する。
Câu chuyện diễn biến đột ngột.
かいほう
Để mở
Hán Việt: Khai Phóng
一般(いっぱん)に開放(かいほう)する。
Mở cửa cho dân chúng.
かいつう
Khai thông
Hán Việt: Khai Thông
道路(どうろ)が開通(かいつう)する。
Con đường được khai thông.
かいし
Bắt đầu
Hán Việt: Khai Thuỷ
試合(しあい)開始(かいし)。
Trận đấu bắt đầu.
かいわつ
Khai phát, phát triển
Hán Việt: KHAI PHÁT
新(しん)薬(やく)を開発(かいはつ)する。
Phát triển thuốc mới.
ひらい
mở ra, bắt đầu
Hán Việt: khai
会議(かいぎ)が開い(ひらい)た
Hội nghị đã bắt đầu
ひこうかい
Không công khai
Hán Việt: PHI CÔNG KHAI
非公開の会議。
Cuộc họp kín (không công khai).
かいふくしゅじゅつ
Phẫu thuật mở bụng (mổ hở bụng)
Hán Việt: Khai Phúc Thủ Thuật
交通事故で内臓損傷が疑われるため、緊急開腹手術が決定された。
Do nghi ngờ tổn thương nội tạng từ tai nạn giao thông, phẫu thuật mở bụng cấp cứu đã được quyết định.
サービスさいかい
Khởi động lại dịch vụ, phục hồi dịch vụ (trên server)
Hán Việt: Tái khai
バグ修正後、速やかにサービスの再開を行いました。
Sau khi sửa lỗi, chúng tôi đã nhanh chóng khởi động lại dịch vụ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.