頼み
たのみ
lời nhờ vả, yêu cầu
Hán Việt: Lại
彼の頼みを断れなかった。
Tôi đã không thể từ chối lời nhờ vả của anh ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 頼 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 頼み (たのみ) – lời nhờ vả, yêu cầu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
頼み → たのみ
依頼 → いらい
頼る → たよる
信頼 → しんらい
頼もしい → たのもしい
依頼する → いらいする
10 mục hiển thị
たのみ
lời nhờ vả, yêu cầu
Hán Việt: Lại
彼の頼みを断れなかった。
Tôi đã không thể từ chối lời nhờ vả của anh ấy.
いらい
Nhờ vả
Hán Việt: Y
仕事(しごと)を依頼(いらい)する。
Nhờ vả (yêu cầu) công việc.
たよる
Dựa dẫm / Nhờ vả
親(おや)に頼る(たよる)。
Dựa dẫm vào bố mẹ.
しんらい
Tin cậy (tình cảm)
Hán Việt: TÍN LẠI
信頼関係。
Mối quan hệ tin cậy.
いらい
Yêu cầu / Nhờ vả
Hán Việt: Y
修理(しゅうり)を依頼(いらい)する。
Yêu cầu sửa chữa.
いらい
Y lại, nhờ vả
Hán Việt: Y LẠI
仕事を依頼する。
Nhờ vả công việc.
たのもしい
Đáng tin cậy
Hán Việt: LẠI
頼もしい青年。
Thanh niên đáng tin cậy.
たのもしい
Đáng tin cậy
Hán Việt: LẠI
頼(たの)もしいリーダー(りーだー)。
Một lãnh đạo đáng tin cậy.
いらいする
Yêu cầu, nhờ vả, ủy thác.
Hán Việt: Y Lại
データベースの設計変更について、DBAチームに依頼しました。
Tôi đã yêu cầu nhóm DBA về việc thay đổi thiết kế database.
たよりない
Không đáng tin cậy, không vững vàng, không đáng trông cậy (khiến người khác cảm thấy không an tâm)
Hán Việt: Lại Vô
彼は優しいけれど、いざという時に頼りないところがある。
Anh ấy hiền lành thật đấy, nhưng đến lúc quan trọng lại có chỗ không đáng tin cậy.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.