~かねる
Nghĩa: không thể làm vì lập trường/lịch sự
Ví dụ 1
その質問にはお答えしかねます。
Tôi không thể trả lời câu hỏi đó được ạ.
Ví dụ 2
この条件では、お引き受けしかねます。
Với điều kiện này, chúng tôi e rằng không thể nhận lời.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
không thể làm vì lập trường/lịch sự
~かねる trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không thể làm vì lập trường/lịch sự.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: không thể làm vì lập trường/lịch sự
Ví dụ 1
その質問にはお答えしかねます。
Tôi không thể trả lời câu hỏi đó được ạ.
Ví dụ 2
この条件では、お引き受けしかねます。
Với điều kiện này, chúng tôi e rằng không thể nhận lời.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.