~かたわら
Nghĩa: bên cạnh việc chính còn...
Ví dụ 1
彼は会社で働くかたわら、夜は日本語を教えている。
Anh ấy vừa làm ở công ty, bên cạnh đó buổi tối dạy tiếng Nhật.
Ví dụ 2
母は家事のかたわら、地域の活動にも参加している。
Mẹ tôi ngoài việc nhà còn tham gia hoạt động địa phương.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
bên cạnh việc chính còn...
~かたわら trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là bên cạnh việc chính còn....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: bên cạnh việc chính còn...
Ví dụ 1
彼は会社で働くかたわら、夜は日本語を教えている。
Anh ấy vừa làm ở công ty, bên cạnh đó buổi tối dạy tiếng Nhật.
Ví dụ 2
母は家事のかたわら、地域の活動にも参加している。
Mẹ tôi ngoài việc nhà còn tham gia hoạt động địa phương.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.