~こと(規則)
Nghĩa: phải / hãy... (quy định, chỉ thị)
Ví dụ 1
試験中は携帯電話を使わないこと。
Trong giờ thi không được dùng điện thoại.
Ví dụ 2
次の文を読んで、質問に答えること。
Hãy đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
phải / hãy... (quy định, chỉ thị)
~こと(規則) trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là phải / hãy... (quy định, chỉ thị).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 10 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: phải / hãy... (quy định, chỉ thị)
Ví dụ 1
試験中は携帯電話を使わないこと。
Trong giờ thi không được dùng điện thoại.
Ví dụ 2
次の文を読んで、質問に答えること。
Hãy đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.