語形成:~金
Nghĩa: tiền / khoản tiền / quỹ
Ví dụ 1
税金を払わなければなりません。
Phải nộp thuế.
Ví dụ 2
奨学金をもらって大学に通っています。
Tôi nhận học bổng và đang học đại học.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
tiền / khoản tiền / quỹ
語形成:~金 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tiền / khoản tiền / quỹ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: tiền / khoản tiền / quỹ
Ví dụ 1
税金を払わなければなりません。
Phải nộp thuế.
Ví dụ 2
奨学金をもらって大学に通っています。
Tôi nhận học bổng và đang học đại học.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.