語形成:~料
Nghĩa: phí / lệ phí / tiền sử dụng
Ví dụ 1
入場料を払ってください。
Hãy trả phí vào cửa.
Ví dụ 2
このアプリは使用料がかかります。
Ứng dụng này có thu phí sử dụng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
phí / lệ phí / tiền sử dụng
語形成:~料 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là phí / lệ phí / tiền sử dụng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: phí / lệ phí / tiền sử dụng
Ví dụ 1
入場料を払ってください。
Hãy trả phí vào cửa.
Ví dụ 2
このアプリは使用料がかかります。
Ứng dụng này có thu phí sử dụng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.