語形成:~賃
Nghĩa: tiền thuê / cước / tiền công
Ví dụ 1
家賃が高くて困っています。
Tiền thuê nhà cao khiến tôi rất khó xoay xở.
Ví dụ 2
運賃はいくらですか。
Cước phí là bao nhiêu?
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
tiền thuê / cước / tiền công
語形成:~賃 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tiền thuê / cước / tiền công.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: tiền thuê / cước / tiền công
Ví dụ 1
家賃が高くて困っています。
Tiền thuê nhà cao khiến tôi rất khó xoay xở.
Ví dụ 2
運賃はいくらですか。
Cước phí là bao nhiêu?
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.