敬語:申す/申し上げる
Nghĩa: nói / thưa - khiêm nhường ngữ
Ví dụ 1
私は田中と申します。
Tôi tên là Tanaka ạ.
Ví dụ 2
心よりお礼申し上げます。
Tôi xin chân thành cảm ơn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
nói / thưa - khiêm nhường ngữ
敬語:申す/申し上げる trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nói / thưa - khiêm nhường ngữ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: nói / thưa - khiêm nhường ngữ
Ví dụ 1
私は田中と申します。
Tôi tên là Tanaka ạ.
Ví dụ 2
心よりお礼申し上げます。
Tôi xin chân thành cảm ơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.