尊敬語
Nghĩa: tôn kính ngữ: nâng hành động của người trên
Ví dụ 1
先生は明日大阪へいらっしゃいます。
Ngày mai thầy/cô sẽ đến Osaka.
Ví dụ 2
先生は何を召し上がりますか。
Thầy/cô sẽ dùng món gì ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
tôn kính ngữ: nâng hành động của người trên
尊敬語 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tôn kính ngữ: nâng hành động của người trên.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 12 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: tôn kính ngữ: nâng hành động của người trên
Ví dụ 1
先生は明日大阪へいらっしゃいます。
Ngày mai thầy/cô sẽ đến Osaka.
Ví dụ 2
先生は何を召し上がりますか。
Thầy/cô sẽ dùng món gì ạ?
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.