敬語:お~になる
Nghĩa: tôn kính: người trên làm...
Ví dụ 1
社長はもうお帰りになりました。
Giám đốc đã về rồi ạ.
Ví dụ 2
先生はこの本をお読みになりました。
Thầy/cô đã đọc quyển sách này.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
tôn kính: người trên làm...
敬語:お~になる trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tôn kính: người trên làm....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: tôn kính: người trên làm...
Ví dụ 1
社長はもうお帰りになりました。
Giám đốc đã về rồi ạ.
Ví dụ 2
先生はこの本をお読みになりました。
Thầy/cô đã đọc quyển sách này.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.