謙譲語
Nghĩa: khiêm nhường ngữ: hạ mình/phía mình
Ví dụ 1
後ほどこちらからご連絡いたします。
Lát nữa phía chúng tôi sẽ liên hệ ạ.
Ví dụ 2
資料を拝見しました。
Tôi đã xem tài liệu ạ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
khiêm nhường ngữ: hạ mình/phía mình
謙譲語 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là khiêm nhường ngữ: hạ mình/phía mình.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 12 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: khiêm nhường ngữ: hạ mình/phía mình
Ví dụ 1
後ほどこちらからご連絡いたします。
Lát nữa phía chúng tôi sẽ liên hệ ạ.
Ví dụ 2
資料を拝見しました。
Tôi đã xem tài liệu ạ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.