敬語:存じております
Nghĩa: biết - khiêm nhường ngữ
Ví dụ 1
その件は存じております。
Tôi đã nắm được việc đó ạ.
Ví dụ 2
会議が延期になったことは存じております。
Tôi đã biết việc cuộc họp bị hoãn ạ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
biết - khiêm nhường ngữ
敬語:存じております trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là biết - khiêm nhường ngữ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: biết - khiêm nhường ngữ
Ví dụ 1
その件は存じております。
Tôi đã nắm được việc đó ạ.
Ví dụ 2
会議が延期になったことは存じております。
Tôi đã biết việc cuộc họp bị hoãn ạ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.