敬語:参る
Nghĩa: đi/đến - khiêm nhường ngữ
Ví dụ 1
明日、午後三時に参ります。
Ngày mai tôi sẽ đến lúc 3 giờ chiều ạ.
Ví dụ 2
ただいま参ります。
Tôi đến ngay ạ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
đi/đến - khiêm nhường ngữ
敬語:参る trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đi/đến - khiêm nhường ngữ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đi/đến - khiêm nhường ngữ
Ví dụ 1
明日、午後三時に参ります。
Ngày mai tôi sẽ đến lúc 3 giờ chiều ạ.
Ví dụ 2
ただいま参ります。
Tôi đến ngay ạ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.