敬語:いらっしゃる
Nghĩa: đi/đến/ở - tôn kính ngữ
Ví dụ 1
先生は教室にいらっしゃいます。
Thầy/cô đang ở phòng học.
Ví dụ 2
お客様が受付にいらっしゃいました。
Khách đã đến quầy lễ tân.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
đi/đến/ở - tôn kính ngữ
敬語:いらっしゃる trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đi/đến/ở - tôn kính ngữ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đi/đến/ở - tôn kính ngữ
Ví dụ 1
先生は教室にいらっしゃいます。
Thầy/cô đang ở phòng học.
Ví dụ 2
お客様が受付にいらっしゃいました。
Khách đã đến quầy lễ tân.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.