~たきり
Nghĩa: từ sau khi... thì mãi không...
Ví dụ 1
彼は家を出たきり、帰ってこない。
Anh ấy ra khỏi nhà rồi mãi không về.
Ví dụ 2
高校を卒業したきり、彼とは会っていません。
Từ sau khi tốt nghiệp cấp ba, tôi không gặp anh ấy nữa.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
từ sau khi... thì mãi không...
~たきり trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là từ sau khi... thì mãi không....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 3 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Nghĩa: từ sau khi... thì mãi không...
Ví dụ 1
彼は家を出たきり、帰ってこない。
Anh ấy ra khỏi nhà rồi mãi không về.
Ví dụ 2
高校を卒業したきり、彼とは会っていません。
Từ sau khi tốt nghiệp cấp ba, tôi không gặp anh ấy nữa.
Ở cấp N3, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.