御社の最新技術開発に強い関心を持っております。
Tôi rất quan tâm đến việc phát triển công nghệ mới nhất của quý công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Sự quan tâm, hứng thú, mối bận tâm.
関心 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sự quan tâm, hứng thú, mối bận tâm..
Cách đọc là かんしん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (thường dùng 関心がある/を持つ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かんしん
Hán Việt: Quan Tâm
Loại từ: Danh từ, Động từ する (thường dùng 関心がある/を持つ)
Nguồn/bài: Shinkanzen
御社の最新技術開発に強い関心を持っております。
Tôi rất quan tâm đến việc phát triển công nghệ mới nhất của quý công ty.
私がこの職種に関心を持ったのは、社会貢献できる機会が多いと感じたからです。
Lý do tôi quan tâm đến vị trí công việc này là vì tôi cảm thấy có nhiều cơ hội để đóng góp cho xã hội.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.