Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

関心 (かんしん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Sự quan tâm, hứng thú, mối bận tâm.

関心 nghĩa là gì?

関心 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sự quan tâm, hứng thú, mối bận tâm..

関心 đọc thế nào?

Cách đọc là かんしん.

Cách dùng 関心 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (thường dùng 関心がある/を持つ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

関心 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かんしん

Hán Việt: Quan Tâm

Loại từ: Danh từ, Động từ する (thường dùng 関心がある/を持つ)

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 関心

御社の最新技術開発に強い関心を持っております。

Tôi rất quan tâm đến việc phát triển công nghệ mới nhất của quý công ty.

私がこの職種に関心を持ったのは、社会貢献できる機会が多いと感じたからです。

Lý do tôi quan tâm đến vị trí công việc này là vì tôi cảm thấy có nhiều cơ hội để đóng góp cho xã hội.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút