興味
きょうみ
Nghĩa: sự hứng thú; quan tâm
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
最近、日本の歴史に興味がある。
Gần đây tôi có hứng thú với lịch sử Nhật Bản.
Ví dụ 2
子どもたちは実験に強い興味を持った。
Bọn trẻ đã rất hứng thú với thí nghiệm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きょうみ
Nghĩa: sự hứng thú; quan tâm
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
最近、日本の歴史に興味がある。
Gần đây tôi có hứng thú với lịch sử Nhật Bản.
Ví dụ 2
子どもたちは実験に強い興味を持った。
Bọn trẻ đã rất hứng thú với thí nghiệm.
かんしん
Nghĩa: Sự quan tâm, hứng thú, mối bận tâm.
Loại: Danh từ, Động từ する (thường dùng 関心がある/を持つ)
Ví dụ 1
御社の最新技術開発に強い関心を持っております。
Tôi rất quan tâm đến việc phát triển công nghệ mới nhất của quý công ty.
Ví dụ 2
私がこの職種に関心を持ったのは、社会貢献できる機会が多いと感じたからです。
Lý do tôi quan tâm đến vị trí công việc này là vì tôi cảm thấy có nhiều cơ hội để đóng góp cho xã hội.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.