朝礼で、未然防止の重要性について再確認しました。
Trong buổi họp sáng, chúng tôi đã tái xác nhận về tầm quan trọng của việc phòng ngừa tai nạn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Phòng ngừa sự cố, tai nạn trước khi xảy ra; ngăn chặn từ trong trứng nước.
未然防止 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Phòng ngừa sự cố, tai nạn trước khi xảy ra; ngăn chặn từ trong trứng nước..
Cách đọc là みぜんぼうし.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みぜんぼうし
Hán Việt: Vị Nhiên Phòng Chỉ
Loại từ: Danh từ, Động từ suru
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
朝礼で、未然防止の重要性について再確認しました。
Trong buổi họp sáng, chúng tôi đã tái xác nhận về tầm quan trọng của việc phòng ngừa tai nạn.
ヒヤリハット報告を基に、未然防止策を検討します。
Chúng tôi sẽ xem xét các biện pháp phòng ngừa dựa trên báo cáo về các sự cố suýt xảy ra.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.