Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

不思議 (ふしぎ) – nghĩa và ví dụ

Kỳ lạ, bí ẩn, khó hiểu

不思議 nghĩa là gì?

不思議 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Kỳ lạ, bí ẩn, khó hiểu.

不思議 đọc thế nào?

Cách đọc là ふしぎ.

Cách dùng 不思議 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふしぎ

Hán Việt: BẤT TƯ NGHỊ

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi na

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 不思議

この森には不思議な生き物がたくさんいる。

Trong khu rừng này có rất nhiều sinh vật kỳ lạ.

彼女の行動はいつも不思議だ。

Hành động của cô ấy lúc nào cũng khó hiểu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...