見られる
みられる
Nghĩa: Có thể được thấy, được quan sát, xuất hiện (thường dùng để chỉ sự xuất hiện của triệu chứng, tác dụng phụ).
Loại: Động từ nhóm 2 (Ichidan), thể khả năng/bị động
Ví dụ 1
この薬を服用すると、吐き気やめまいが**見られる**ことがあります。
Khi dùng thuốc này, có thể **thấy** buồn nôn và chóng mặt.
Ví dụ 2
稀に、重篤な肝機能障害が**見られる**ケースもあります。
Hiếm khi, cũng có những trường hợp **thấy** rối loạn chức năng gan nghiêm trọng.