むかつき
Nghĩa: Buồn nôn, cảm giác khó chịu ở dạ dày muốn nôn
Loại: Danh từ (cũng có động từ むかつく)
Ví dụ 1
朝からずっとむかつきが治まらず、何も食べられませんか?
Từ sáng đến giờ anh/chị cứ buồn nôn mãi không dứt, không ăn được gì sao?
Ví dụ 2
このむかつきは、特定の食べ物や状況と関係がありますか?
Cảm giác buồn nôn này có liên quan đến một loại thức ăn hay tình huống cụ thể nào không?