Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

むかつき và 吐き気: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

むかつき

Nghĩa: Buồn nôn, cảm giác khó chịu ở dạ dày muốn nôn

Loại: Danh từ (cũng có động từ むかつく)

Ví dụ 1

朝からずっとむかつきが治まらず、何も食べられませんか?

Từ sáng đến giờ anh/chị cứ buồn nôn mãi không dứt, không ăn được gì sao?

Ví dụ 2

このむかつきは、特定の食べ物や状況と関係がありますか?

Cảm giác buồn nôn này có liên quan đến một loại thức ăn hay tình huống cụ thể nào không?

Xem trang chi tiết むかつき →

B

吐き気

はきけ

Nghĩa: Buồn nôn, cảm giác muốn nôn.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

最近、吐き気がひどくて何も食べられません。

Gần đây, tôi buồn nôn dữ dội và không ăn được gì cả.

Ví dụ 2

医師は患者に、吐き気の他にどんな症状があるか尋ねた。

Bác sĩ hỏi bệnh nhân ngoài buồn nôn còn có triệu chứng nào khác không.

吐き気 (はきけ) là cảm giác muốn nôn, khác với 嘔吐 (おうと) là hành động nôn mửa. Đây là triệu chứng rất phổ biến khi hỏi bệnh.

Xem trang chi tiết 吐き気 →

むかつき và 吐き気 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút