アプリケーション
Nghĩa: Ứng dụng, phần mềm ứng dụng. Là một chương trình máy tính được thiết kế để thực hiện một tác vụ hoặc một bộ tác vụ cụ thể cho người dùng.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
このアプリケーションのソースコードは、引き継ぎ資料として最新版が提供されます。
Mã nguồn của ứng dụng này sẽ được cung cấp phiên bản mới nhất như một tài liệu bàn giao.
Ví dụ 2
新しいチームは、既存のアプリケーションの保守と機能追加を担当します。
Đội mới sẽ phụ trách việc bảo trì và thêm chức năng cho ứng dụng hiện có.