ご遅刻
ごちこく
Nghĩa: Sự đến muộn (Kính ngữ)
Loại: Danh từ (có thể dùng với する để thành động từ)
Ví dụ 1
「ご予約のお時間に間に合わない場合、恐れ入りますが、ご遅刻のご連絡をいただけますでしょうか。」
“Nếu không thể đến đúng giờ đặt bàn, xin quý khách vui lòng thông báo về việc đến muộn giúp chúng tôi.”
Ví dụ 2
「ご遅刻されますと、他のお客様をお待たせしてしまう可能性がございますので、お早めにご連絡ください。」
“Nếu quý khách đến muộn, có thể sẽ khiến các khách hàng khác phải chờ, vì vậy xin hãy liên hệ sớm nhất có thể.”