Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

投票選挙: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

投票

とうひょう

Nghĩa: Bỏ phiếu, bầu cử

Loại: Danh từ, Động từ する

Ví dụ 1

国民は新しい政策の是非を問う国民投票を行った。

Người dân đã tiến hành bỏ phiếu toàn quốc để hỏi về tính đúng đắn của chính sách mới.

Ví dụ 2

若者の投票率が低いことが、ニュースで問題として取り上げられている。

Tỷ lệ bỏ phiếu của giới trẻ thấp đang được đề cập như một vấn đề trên tin tức.

Xem trang chi tiết 投票 →

B

選挙

せんきょ

Nghĩa: Bầu cử

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

選挙に行く。

Đi bỏ phiếu bầu cử.

Ví dụ 2

選挙の結果は、国民の政治に対する期待を反映している。

Kết quả bầu cử phản ánh kỳ vọng của người dân đối với chính trị.

Xem trang chi tiết 選挙 →

投票選挙 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...