投票
とうひょう
Nghĩa: Bỏ phiếu, bầu cử
Loại: Danh từ, Động từ する
Ví dụ 1
国民は新しい政策の是非を問う国民投票を行った。
Người dân đã tiến hành bỏ phiếu toàn quốc để hỏi về tính đúng đắn của chính sách mới.
Ví dụ 2
若者の投票率が低いことが、ニュースで問題として取り上げられている。
Tỷ lệ bỏ phiếu của giới trẻ thấp đang được đề cập như một vấn đề trên tin tức.