屋上
おくじょう
sân thượng
Hán Việt: ỐC THƯỢNG
ビルの屋上から町が見えます。
Từ sân thượng tòa nhà có thể nhìn thấy thị trấn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 上 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 屋上 (おくじょう) – sân thượng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
屋上 → おくじょう
以上 → いじょう
上司 → じょうし
上げる → あげる
上手に → じょうずに
上がる → あがる
8 mục hiển thị
おくじょう
sân thượng
Hán Việt: ỐC THƯỢNG
ビルの屋上から町が見えます。
Từ sân thượng tòa nhà có thể nhìn thấy thị trấn.
いじょう
trên, từ ~ trở lên
Hán Việt: DĨ THƯỢNG
十八歳以上の人が申し込めます。
Người từ 18 tuổi trở lên có thể đăng ký.
じょうし
cấp trên
「上司」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'上司' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
あげる
nâng lên, giơ lên
Hán Việt: THƯỢNG
手を上げて質問します。
Tôi giơ tay và đặt câu hỏi.
じょうずに
một cách khéo léo/giỏi
Hán Việt: THƯỢNG THỦ
妹はピアノを上手に弾きます。
Em gái tôi chơi piano giỏi.
あがる
tăng, lên
Hán Việt: THƯỢNG
ガソリンの値段が上がりました。
Giá xăng đã tăng.
いじょうです
hết, đó là tất cả
Hán Việt: DĨ THƯỢNG
説明は以上です。質問がありますか。
Phần giải thích đến đây là hết. Có câu hỏi không?
めしあがる
ăn, uống; kính ngữ
Hán Việt: TRIỆU THƯỢNG
先生はもう昼ご飯を召し上がりましたか。
Thầy/cô đã ăn trưa chưa ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.