Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 予 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 予定 (よてい) – dự định, kế hoạch.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

予定よてい

予習よしゅう

予定表よていひょう

予習するよしゅうする

天気予報てんきよほう

予約番号よやくばんごう

Từ có chứa Kanji 予

7 mục hiển thị

予定

よてい

dự định, kế hoạch

Hán Việt: DỰ ĐỊNH

週末の予定を決めました。

Tôi đã quyết định kế hoạch cuối tuần.

予習

よしゅう

chuẩn bị bài trước

「予習」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'予習' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

予定表

よていひょう

bảng kế hoạch, lịch trình

Hán Việt: DỰ ĐỊNH BIỂU

予定表を机の上に置いておきます。

Tôi để sẵn bảng lịch trên bàn.

予習する

よしゅうする

chuẩn bị bài

Hán Việt: DỰ TẬP

授業の前に新しい言葉を予習します。

Trước giờ học tôi chuẩn bị trước từ mới.

天気予報

てんきよほう

dự báo thời tiết

Hán Việt: THIÊN KHÍ DỰ BÁO

天気予報によると、明日は雨です。

Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời mưa.

予約番号

よやくばんごう

mã đặt chỗ

「予約番号」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'予約番号' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

予定通り

よていどおり

đúng như kế hoạch

「予定通り」を使うと、文のつながりがわかりやすくなります。

Khi dùng '予定通り', mối liên kết trong câu sẽ dễ hiểu hơn.

Cách học chữ 予

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...