返事
へんじ
trả lời, hồi âm
Hán Việt: PHẢN SỰ
友達から返事が来ました。
Đã có hồi âm từ bạn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 事 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 返事 (へんじ) – trả lời, hồi âm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
返事 → へんじ
火事 → かじ
事故 → じこ
事件 → じけん
記事 → きじ
返事する → へんじする
11 mục hiển thị
へんじ
trả lời, hồi âm
Hán Việt: PHẢN SỰ
友達から返事が来ました。
Đã có hồi âm từ bạn.
かじ
hỏa hoạn
Hán Việt: HỎA SỰ
近所で火事がありました。
Gần nhà đã có hỏa hoạn.
じこ
tai nạn
Hán Việt: SỰ CỐ
駅の近くで事故がありました。
Gần ga đã có tai nạn.
じけん
sự kiện, vụ việc
Hán Việt: SỰ KIỆN
大きな事件がニュースになりました。
Vụ việc lớn đã lên tin tức.
きじ
bài báo; tin viết
「記事」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'記事' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
へんじする
trả lời; hồi âm
この場面では「返事する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '返事する'.
こうつうじこ
tai nạn giao thông
「交通事故」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'交通事故' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
しんぶんきじ
bài báo
「新聞記事」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'新聞記事' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ひつようじこう
mục/thông tin cần thiết
「必要事項」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'必要事項' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ちゅういじこう
điều cần chú ý
「注意事項」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'注意事項' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
こっかいぎじどう
tòa nhà Quốc hội Nhật Bản
Hán Việt: QUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNG
国会議事堂を見学しました。
Tôi đã tham quan tòa nhà Quốc hội.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.