体調
たいちょう
tình trạng sức khỏe
「体調」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'体調' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 体 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 体調 (たいちょう) – tình trạng sức khỏe.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
体調 → たいちょう
体温 → たいおん
全体 → ぜんたい
体育館 → たいいくかん
体温計 → たいおんけい
5 mục hiển thị
たいちょう
tình trạng sức khỏe
「体調」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'体調' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
たいおん
nhiệt độ cơ thể
「体温」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'体温' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ぜんたい
toàn thể; toàn bộ
「全体」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'全体' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
たいいくかん
nhà thể chất, phòng thể dục
Hán Việt: THỂ DỤC QUÁN
体育館でバスケットボールをします。
Tôi chơi bóng rổ ở nhà thể chất.
たいおんけい
nhiệt kế
Hán Việt: THỂ ÔN KẾ
体温計で熱を測ります。
Tôi đo sốt bằng nhiệt kế.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.