返信
へんしん
hồi âm; trả lời thư/tin nhắn
「返信」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'返信' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 信 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 返信 (へんしん) – hồi âm; trả lời thư/tin nhắn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
返信 → へんしん
信号 → しんごう
信じる → しんじる
通信販売 → つうしんはんばい
返信する → へんしんする
5 mục hiển thị
へんしん
hồi âm; trả lời thư/tin nhắn
「返信」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'返信' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
しんごう
đèn tín hiệu; tín hiệu
「信号」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'信号' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
しんじる
tin tưởng
Hán Việt: TÍN
私は友達の言葉を信じます。
Tôi tin lời bạn.
つうしんはんばい
bán hàng/đặt hàng từ xa
Hán Việt: THÔNG TÍN PHIẾN MẠI
通信販売で本を買いました。
Tôi đã mua sách qua bán hàng từ xa.
へんしんする
hồi âm; trả lời thư/tin nhắn
この場面では「返信する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '返信する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.