Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 化 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 文化 (ぶんか) – văn hóa.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

文化ぶんか

化粧けしょう

変化へんか

変化するへんかする

西洋化するせいようかする

Từ có chứa Kanji 化

5 mục hiển thị

文化

ぶんか

văn hóa

Hán Việt: VĂN HÓA

日本の文化に興味があります。

Tôi có hứng thú với văn hóa Nhật.

化粧

けしょう

trang điểm

Hán Việt: HÓA TRANG

母は出かける前に化粧をします。

Mẹ tôi trang điểm trước khi ra ngoài.

変化

へんか

sự thay đổi

「変化」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'変化' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

変化する

へんかする

thay đổi

この場面では「変化する」という表現をよく使います。

Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '変化する'.

西洋化する

せいようかする

Tây hóa

日本の生活は少しずつ西洋化しました。

Đời sống Nhật đã dần Tây hóa.

Cách học chữ 化

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...