取る
とる
lấy; giành; đặt/thu xếp
Hán Việt: THỦ
レストランの予約を取りました。
Tôi đã đặt/chốt đặt chỗ nhà hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 取 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 取る (とる) – lấy; giành; đặt/thu xếp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
取る → とる
取れる → とれる
受け取る → うけとる
取り替える → とりかえる
4 mục hiển thị
とる
lấy; giành; đặt/thu xếp
Hán Việt: THỦ
レストランの予約を取りました。
Tôi đã đặt/chốt đặt chỗ nhà hàng.
とれる
tuột ra, lấy được
Hán Việt: THỦ
ボタンが取れました。
Cúc áo đã tuột ra.
うけとる
nhận lấy
この場面では「受け取る」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '受け取る'.
とりかえる
thay, đổi
壊れた時計の電池を取り替えます。
Tôi thay pin của đồng hồ bị hỏng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.