出口
でぐち
lối ra
Hán Việt: XUẤT KHẨU
出口はあちらです。
Lối ra ở phía kia.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 口 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 出口 (でぐち) – lối ra.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
出口 → でぐち
人口 → じんこう
窓口 → まどぐち
入り口 → いりぐち
非常口 → ひじょうぐち
改札口 → かいさつぐち
7 mục hiển thị
でぐち
lối ra
Hán Việt: XUẤT KHẨU
出口はあちらです。
Lối ra ở phía kia.
じんこう
dân số
Hán Việt: NHÂN KHẨU
この町の人口は増えています。
Dân số thị trấn này đang tăng.
まどぐち
quầy giao dịch; cửa tiếp nhận
「窓口」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'窓口' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
いりぐち
lối vào
Hán Việt: NHẬP KHẨU
入り口は建物の右側にあります。
Lối vào ở bên phải tòa nhà.
ひじょうぐち
lối thoát hiểm
Hán Việt: PHI THƯỜNG KHẨU
非常口は廊下の奥にあります。
Lối thoát hiểm ở cuối hành lang.
かいさつぐち
cửa soát vé
「改札口」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'改札口' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
でいりぐち
cửa ra vào
「出入口」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'出入口' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.