電報
でんぽう
điện báo
Hán Việt: ĐIỆN BÁO
昔、人々は急用のとき電報を打ちました。
Ngày xưa, mọi người gửi điện báo khi có việc gấp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 報 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 電報 (でんぽう) – điện báo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
電報 → でんぽう
情報 → じょうほう
電報代 → でんぽうだい
天気予報 → てんきよほう
4 mục hiển thị
でんぽう
điện báo
Hán Việt: ĐIỆN BÁO
昔、人々は急用のとき電報を打ちました。
Ngày xưa, mọi người gửi điện báo khi có việc gấp.
じょうほう
thông tin
Hán Việt: TÌNH BÁO
インターネットで旅行の情報を集めます。
Tôi thu thập thông tin du lịch trên internet.
でんぽうだい
phí điện báo
Hán Việt: ĐIỆN BÁO ĐẠI
電報代はいくらですか。
Phí điện báo là bao nhiêu?
てんきよほう
dự báo thời tiết
Hán Việt: THIÊN KHÍ DỰ BÁO
天気予報によると、明日は雨です。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời mưa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.