場所
ばしょ
địa điểm, nơi chốn
Hán Việt: TRƯỜNG SỞ
集合の場所を確認してください。
Hãy xác nhận địa điểm tập trung.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 場 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 場所 (ばしょ) – địa điểm, nơi chốn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
場所 → ばしょ
工場 → こうじょう
会場 → かいじょう
置き場 → おきば
乗り場 → のりば
降り場 → おりば
11 mục hiển thị
ばしょ
địa điểm, nơi chốn
Hán Việt: TRƯỜNG SỞ
集合の場所を確認してください。
Hãy xác nhận địa điểm tập trung.
こうじょう
nhà máy
Hán Việt: CÔNG TRƯỜNG
兄は車の工場で働いています。
Anh trai tôi làm việc ở nhà máy ô tô.
かいじょう
hội trường, địa điểm tổ chức
Hán Việt: HỘI TRƯỜNG
スピーチ大会の会場は駅の近くです。
Hội trường cuộc thi phát biểu ở gần ga.
おきば
nơi để, chỗ đặt
ごみ置き場は建物の横です。
Nơi để rác ở bên cạnh tòa nhà.
のりば
bến; nơi lên xe/tàu
「乗り場」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'乗り場' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
おりば
nơi xuống xe/tàu
「降り場」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'降り場' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ちゅうしゃじょう
bãi đỗ xe
「駐車場」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'駐車場' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ちゅうりんじょう
bãi đỗ xe đạp
「駐輪場」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'駐輪場' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
うりば
quầy bán hàng; khu bán
「売り場」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'売り場' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
スキーじょう
bãi trượt tuyết
Hán Việt: TRƯỜNG
冬になったら、スキー場へ行きます。
Khi đến mùa đông, tôi đi bãi trượt tuyết.
しけんかいじょう
địa điểm thi
「試験会場」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'試験会場' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.