外す
はずす
rời khỏi, tháo ra
Hán Việt: NGOẠI
会議中は席を外さないでください。
Trong cuộc họp đừng rời chỗ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 外 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 外す (はずす) – rời khỏi, tháo ra.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
外す → はずす
海外 → かいがい
郊外 → こうがい
以外 → いがい
外れる → はずれる
5 mục hiển thị
はずす
rời khỏi, tháo ra
Hán Việt: NGOẠI
会議中は席を外さないでください。
Trong cuộc họp đừng rời chỗ.
かいがい
nước ngoài, hải ngoại
Hán Việt: HẢI NGOẠI
将来、海外で働きたいです。
Tương lai tôi muốn làm việc ở nước ngoài.
こうがい
ngoại ô
Hán Việt: GIAO NGOẠI
私は町の郊外に住んでいます。
Tôi sống ở ngoại ô thị trấn.
いがい
ngoài ra; ngoại trừ
「以外」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'以外' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
はずれる
tuột ra, rời ra
Hán Việt: NGOẠI
ボタンが外れました。
Cúc áo đã tuột ra.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.