Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 婚 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 結婚式 (けっこんしき) – lễ cưới.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

結婚式けっこんしき

離婚するりこんする

婚約するこんやくする

Từ có chứa Kanji 婚

3 mục hiển thị

結婚式

けっこんしき

lễ cưới

Hán Việt: KẾT HÔN THỨC

来月、友達の結婚式があります。

Tháng sau có lễ cưới của bạn tôi.

離婚する

りこんする

ly hôn

両親は私が子どものころ離婚しました。

Bố mẹ tôi ly hôn khi tôi còn nhỏ.

婚約する

こんやくする

đính hôn

Hán Việt: HÔN ƯỚC

姉は先月婚約しました。

Chị gái tôi đã đính hôn tháng trước.

Cách học chữ 婚

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...